Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "áp dụng" (1)

áp dụng
phát
Tiếng Anh Động từapply
Từ vựng của tôi
áp dụng công nghệ mới
apply new technology

swap_horiz Từ liên quan "áp dụng" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "áp dụng" (9)

Ai vi phạm sẽ bị áp dụng quy tắc xử phạt.
Anyone who violates will face penalty rules.
áp dụng công nghệ mới
apply new technology
Luật pháp được áp dụng nghiêm ngặt.
The law is enforced strictly.
Ngân hàng áp dụng hạn mức tín dụng.
The bank applies a credit limit.
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp đối phó với lạm phát.
The government has implemented several countermeasures against inflation.
Không có tiêu chuẩn quốc tế nào áp dụng cách đo nửa ga như vậy.
No international standard applies such a half-throttle measurement method.
Em rất ngưỡng mộ những người đọc sách và có thể áp dụng kiến thức đó vào công việc.
I really admire people who read books and can apply that knowledge to their work.
Lệnh phong tỏa áp dụng đối với tất cả tàu thuyền.
The blockade order applies to all ships.
Các biện pháp phòng ngừa đã được áp dụng để tránh lây lan dịch bệnh.
Preventive measures have been implemented to prevent the spread of the disease.